Thông tin giá vàng hôm nay tại hà nam mới nhất

Cập nhật thông tin chi tiết về giá vàng hôm nay tại hà nam mới nhất ngày 19/02/2020 trên website Axe-khoidaykhichat.com

Tin tức giá vàng hôm nay

Nguồn tin 2


Giá vàng trong nước hôm nay

(ĐVT : 1,000) Mua vào Bán ra
SJC Hồ Chí Minh
SJC HCM 1-10L 44,630 44,980
Nhẫn 9999 1c->5c 44,630 45,130
Vàng nữ trang 9999 44,180 44,980
Vàng nữ trang 24K 43,535 44,535
Vàng nữ trang 18K 32,488 33,888
Vàng nữ trang 14K 24,976 26,376
Vàng nữ trang 10K 17,509 18,909
SJC Các Tỉnh Thành Phố
SJC Hà Nội 44,630 45,000
SJC Đà Nẵng 44,630 45,000
SJC Nha Trang 44,620 45,000
SJC Cà Mau 44,630 45,000
SJC Bình Phước 44,600 45,010
SJC Huế 44,610 45,000
SJC Biên Hòa 44,630 44,980
SJC Miền Tây 44,630 44,980
SJC Quãng Ngãi 44,630 44,980
SJC Đà Lạt 44,650 45,030
SJC Long Xuyên 44,630 44,980
DOJI HCM 44,340 44,560
Giá Vàng SJC Ngân Hàng
DOJI HN 44,360 44,540
PNJ HCM 44,400 44,950
PNJ Hà Nội 44,400 44,950
Phú Qúy SJC 44,500 44,900
Bảo Tín Minh Châu 44,330 44,530
Mi Hồng 44,450 44,850
Giá Vàng SJC Tổ Chức Lớn
EXIMBANK 44,700 44,900
ACB 44,650 44,900
Sacombank 44,100 44,580
SCB 44,200 44,500
VIETINBANK GOLD 43,900 44,270

Công ty TNHH MTV Vàng Bạc Đá Quý Sài Gòn - SJC

LoạiMua vàoBán ra
Hồ Chí MinhVàng SJC 1L44.70045.050
Vàng nhẫn SJC 99,99 1c,2c,5c44.65045.150
Vàng nhẫn SJC 99,99 5 phân44.65045.250
Vàng nữ trang 99,99%44.25045.050
Vàng nữ trang 99%43.60444.604
Vàng nữ trang 75%32.54133.941
Vàng nữ trang 58,3%25.01726.417
Vàng nữ trang 41,7%17.53818.938
Hà NộiVàng SJC44.70045.070
Đà NẵngVàng SJC44.70045.070
Nha TrangVàng SJC44.69045.070
Cà MauVàng SJC44.70045.070
Buôn Ma ThuộtVàng SJC39.26039.520
Bình PhướcVàng SJC44.67045.080
HuếVàng SJC44.68045.070
Biên HòaVàng SJC44.70045.050
Miền TâyVàng SJC44.70045.050
Quãng NgãiVàng SJC44.70045.050
Đà LạtVàng SJC44.72045.100
Long XuyênVàng SJC44.70045.050

Tập đoàn Vàng Bạc Đá Quý DOJI

LoạiHà NộiĐà NẵngTp.Hồ Chí Minh
Mua vàoBán raMua vàoBán raMua vàoBán ra
SJC Lẻ44.72044.92044.68044.98044.70044.950
SJC Buôn44.73044.91044.68044.98044.71044.940
Kim Tý44.72044.920----
Kim Thần Tài44.72044.92044.68044.98044.70044.950
Lộc Phát Tài44.72044.92044.68044.98044.70044.950
Kim Ngân Tài44.72044.920----
Hưng Thịnh Vượng44.70045.05044.70045.05044.70045.050
Nguyên liệu 99.9944.65044.85044.62044.87044.65044.850
Nguyên liệu 99.944.60044.80044.56044.82044.60044.800
Nữ trang 99.9944.40045.15044.40045.15044.45045.150
Nữ trang 99.944.30045.05044.30045.05044.35045.050
Nữ trang 9943.60044.70043.60044.70043.65044.700
Nữ trang 75 (18k)32.56034.06032.56034.06032.71034.010
Nữ trang 68 (16k)30.18032.18030.18032.18027.18027.880
Nữ trang 58.3 (14k)24.54026.54024.54026.54025.19026.490
Nữ trang 41.7 (10k)14.26015.76014.26015.760--

Công ty Cổ phần Vàng Bạc Đá Quý Phú Nhuận - PNJ

Khu vựcLoạiMua vàoBán raThời gian cập nhật
TP.HCMBóng đổi 999944.75019/02/2020 09:03:54
PNJ44.60045.15019/02/2020 09:03:54
SJC44.60045.05019/02/2020 09:03:54
Hà NộiPNJ44.60045.15019/02/2020 09:03:54
SJC44.60045.05019/02/2020 09:03:54
Đà NẵngPNJ44.60045.15019/02/2020 09:03:54
SJC44.60045.05019/02/2020 09:03:54
Cần ThơPNJ44.60045.15019/02/2020 09:03:54
SJC44.60045.05019/02/2020 09:03:54
Giá vàng nữ trangNhẫn PNJ (24K)44.60045.15019/02/2020 09:03:54
Nữ trang 24K44.15044.95019/02/2020 09:03:54
Nữ trang 18K32.46033.86019/02/2020 09:03:54
Nữ trang 14K25.05026.45019/02/2020 09:03:54
Nữ trang 10K17.45018.85019/02/2020 09:03:54

Tập đoàn Vàng Bạc Đá Quý Phú Quý

LoạiMua vàoBán ra
Hà NộiVàng miếng SJC 1L44.70044.920
Vàng 24K (999.9)44.20044.900
Nhẫn tròn trơn 999.9 (NPQ)44.45044.950
Tp Hồ Chí MinhVàng miếng SJC 1L
Vàng 24K (999.9)
Nhẫn tròn trơn 999.9 (NPQ)
Giá vàng bán buônVàng SJC44.71044.910

Công ty TNHH Bảo Tín Minh Châu - BTMC

Thương phẩmLoại vàngMua vàoBán ra
Vàng Rồng Thăng LongVàng miếng 999.9 (24k)44.61045.110
Bản vàng đắc lộc 999.9 (24k)44.61045.110
Nhẫn tròn trơn 999.9 (24k)44.61045.110
Vàng trang sức; vàng bản vị; thỏi; nén 999.9 (24k)44.15045.050
Vàng BTMCVàng trang sức 99.9 (24k)44.05044.950
Vàng HTBTVàng 999.9 (24k)44.050
Vàng SJCVàng miếng 999.9 (24k)44.72044.950
Vàng thị trườngVàng 999.9 (24k)43.850
Vàng nguyên liệu BTMCVàng 750 (18k)
Vàng 680 (16.8k)
Vàng 680 (16.32k)
Vàng 585 (14k)
Vàng 37.5 (9k)
Vàng nguyên liệu thị trườngVàng 750 (18k)29.340
Vàng 700 (16.8k)27.300
Vàng 680 (16.3k)21.810
Vàng 585 (14k)22.620
Vàng 37.5 (9k)14.060

Công ty TNHH Vàng Mi Hồng

Loại vàng Mua Bán
SJC44654500
99,9%44504490
98,5%43504450
98,0%43304430
95,0%42100
75,0%30003200
68,0%27002870
61,0%26002770

Công ty Vàng Bạc Đá Quý Ngọc Thẫm

Công ty Vàng Bạc Đá Quý Sinh Diễn - SDJ

Loại Mua vào Bán ra
Vàng 99.9 4.420.000 ₫ 4.485.000 ₫
Nhẫn vỉ SDJ 4.430.000 ₫ 4.495.000 ₫
Bạc 45.000 ₫ 70.000 ₫
Vàng Tây 2.700.000 ₫ 3.000.000 ₫
Vàng Ý PT 3.250.000 ₫ 4.300.000 ₫

Cách tính tuổi vàng 8K, 10K, 14K, 16K, 18K, 21K, 22K, 24K

Hàm lượng vàng Tuổi vàng Theo % Karat
99.99% 10 tuổi 99.9 24K
91.66% 9 tuổi 17 91.67 22K
87.50% 8 tuổi 75 87.5 21K
75.00% 7 tuổi 5 75 18K
70.00% 7 tuổi 70 18K
68% 6 tuổi 8 68 16K
58.33% 5 tuổi 83 58.33 14K
41.67% 4 tuổi 17 41.67 10K
33.33% 3 tuổi 33 33.3 8K

Giá vàng thế giới hôm nay

Biểu đồ Kitco 24h - Đơn vị tính USD/Oz

Biểu đồ 30 ngày

Biểu đồ 60 ngày

Biểu đồ 6 tháng

Biểu đồ 1 năm

Lịch sử giao dịch 30 ngày - Đơn vị tính USD/Oz

NgàyGiá mởCaoThấpGiá đóngThay đổi %
2020-02-181584.321604.931582.311601.42 1.29
2020-02-171582.301583.601578.941580.92 0.1
2020-02-141575.881584.141572.921582.40 0.42
2020-02-131565.961578.131565.421575.84 0.64
2020-02-121567.551570.281561.851565.84 0.13
2020-02-111571.911573.851561.991567.72 0.28
2020-02-101571.641576.851567.871571.99 0.14
2020-02-071566.411573.901560.651569.94 0.24
2020-02-061556.001567.841552.351566.23 0.67
2020-02-051552.541562.221547.351555.85 0.2
2020-02-041577.101579.421548.901552.78 1.54
2020-02-031593.421593.741569.831576.54 0.66
2020-01-311574.001589.541570.801586.84 0.8
2020-01-301576.421585.821572.261574.19 0.15
2020-01-291566.591577.521563.041576.50 0.56
2020-01-281581.431582.911565.191567.68 0.91
2020-01-271580.361588.411576.051581.86 0.65
2020-01-241562.471575.621556.401571.65 0.57
2020-01-231558.781567.761551.771562.72 0.27
2020-01-221558.401558.971550.041558.60 0.04
2020-01-211560.731568.461546.201558.05 0.16
2020-01-201557.721562.631556.201560.43 0.23

Cách tính giá vàng trong nước từ giá vàng thế giới

Giá vàng trong nước = (Giá vàng thế giới + Phí vận chuyển + Phí bảo hiểm) x (1 + thuế nhập khẩu) / 0.82945 x Tỷ giá USD/VND + Phí gia công

Ví dụ: giá vàng thế giới là: 1284.32 , tỷ giá USD/VN là: 22720

Giá vàng trong nước = (1284.32 + 0.75 + 0.25) x (1 + 0.01) / 0.82945 x 22720 + 30000 = 35,589,099.5 đồng / 1 lượng SJC

Các thông số tham khảo:

  • 1 Ounce ~ 8.3 chỉ ~ 31.103 gram = 0.82945 lượng
  • 1 ct ~ 0.053 chỉ ~ 0.2 gram
  • 1 lượng = 1 cây = 10 chỉ =37.5 gram
  • 1 chỉ = 10 phân = 3.75 gram
  • 1 phân = 10 ly = 0.375 gram
  • 1 ly = 10 zem = 0.0375 gram
  • 1 zem= 10 mi = 0.00375 gram
  • Phí vận chuyển: 0.75$/1 ounce
  • Bảo hiểm: 0.25$/1 ounce
  • Thuế nhập khẩu: 1%
  • Phí gia công: từ 30.000 đồng/lượng đến 100.000 đồng/lượng

Liên quan giá vàng hôm nay tại hà nam

Giá vàng hôm nay ngày 19/02/2020 - giá vàng 9999 đà tăng sát 45 triệu

Giá vàng hôm nay ngày 18/02/2020 - giá vàng 9999 wow...tăng nhẹ trở lại

Thvl | giá vàng liên tiếp tăng mạnh, nhà đầu tư cần thận trọng

Giá vàng hôm nay | dân trí thức có nên mua vào? có nên lướt sóng? tin việt mới nhất

Lợn hơi tăng giá: chợ đầu mối lợn hà nam nhộn nhịp | tin tức 24h

Giá vàng hôm nay ngày 19 tháng 2 năm 2020/giá vàng 9999 hôm nay mới nhất

Tăng đột phá - giá vàng cao nhất trong 2 năm trở lại đây

Giá vàng hôm nay ngày 17/02/2020 - giá vàng 9999 chững lại sau tăng vọt

Giá vàng hôm nay giảm mạnh nhất trong 5 năm | chuyển động đông tây - 4/9/2018

Giá vàng hôm nay 23/9/2019 || giá vàng 9999 mới nhất || mai gầy

Giá thịt lợn cao ngất ngưởng thương lái hà nam vẫn đầu cơ chờ tăng giá

Giá vàng hôm nay ngày 16/02/2020 - giá vàng 9999 wow...tăng mạnh quá

Thủ phủ lợn ngọc lũ những ngày giá lợn lên cao

Giá vàng hôm nay ngày 10 tháng 2 năm 2020-vàng 999 sjc doji bao nhiêu 1 chỉ

Giá lợn hơi tăng, chợ đầu mối cháy hàng | vtc16

Giá vàng hôm nay giá vàng ngày hôm nay mới nhất 24h

“giá vàng tăng bất thường, người dân nên bình tĩnh!”

Giá vàng ngày hôm nay 11 tháng 2 năm 2020 - giá vàng 9999 tiếp tục tăng mạnh i kiền vlog

Giá vàng hôm nay ngày 6 tháng 2 năm 2020 | gia vang hom nay bao nhieu 1 chi - giá vàng hôm nay

Giá vàng hôm nay ngày 14/1: vàng sjc, 24k, 18k, 9999 đồng loạt giảm

Giá vàng hôm nay ngày ngày 6 tháng 2 năm 2020-vàng 999 sjc doji bao nhiêu 1 chỉ

Giá vàng hôm nay ngày 12 tháng 2 năm 2020-giảm có nên mua vàng lúc này

Giá vàng hôm nay ngày 4 tháng 2 năm 2020-vàng 99̣99̣ sjc doji bao nhiêu 1 chỉ

Giá vàng hôm nay ngày 11/10/2019 || vàng sjc, vàng 9999

Giá vàng hôm nay ngày 3 tháng 2 năm 2020 | gia vang hom nay bao nhieu 1 chi - giá vàng hôm nay.

Giá vàng hôm nay ngày 12/02/2020 - giá vàng 9999 tăng xong lao dốc

Giá heo hôm nay ngày 19 tháng 1 năm 2020 hi vọng giá sẽ ở mức 80.000đ đến hết năm 2020

Giá vàng hôm nay ngày 11 tháng 2 năm 2020.giá vàng 9999 hôm nay bao nhiêu tiền 1 chỉ

Giá vàng hôm nay 31/1: vàng 24k, 18k, sjc giảm nhẹ sát ngày thần tài. vàng thế giới đi ngang

Giá vàng hôm nay ngày 5/10/2019 || vàng 9999, nhẫn, dây chuyền, vàng 24k

Giá vàng hôm nay 2/10: vàng 18k, vàng 9999, sjc khôi phục giá - giá vàng thế giới đi ngang

Giá vàng hôm nay ngày 03/02/2020 - giá vàng 9999 - tăng giảm khó đoán

Giá vàng hôm nay ngày 01/02/2020 - giá vàng 9999 duy trì đà tăng

[giá vàng hôm nay 10/01] giảm mạnh thêm 100.000 đồng/lượng (sjc-doji-9999 -10-18-24k-tây- mi hồng)

Giá vàng ngày hôm nay 5/2: vàng sjc, 9999, 24k, 18k giảm giá mạnh trong nước và thế giới

Giá vàng hôm nay ngày 10/02/2020 - giá vàng 9999 đà tăng bị kìm hãm bởi ncov

Giá vàng sjc-9999 -10-18-24k-tây-doji: hôm nay 10/01/2020 (tăng hay giảm) bao nhiêu 1 chỉ

Giá heo hơi hôm nay 8/1: đà giảm mạnh kéo dài tại phía nam

Giá vàng hôm nay 25/11/2019 - giá vàng hôm nay bao nhiêu 1 chỉ?

Giá vàng ngày hôm nay 6/2: vàng sjc, 9999, 24k, 18k duy trì đà giảm vì dịch corona

Giá vàng hôm nay 28/9/2019 || giá vàng 9999.vàng 24k.vàng18k - tiếp tục giảm || mai gầy

Bảng giá vàng hôm nay ngày 4/11/2019 || vàng giảm nhẹ cả mua và bán

Thvl | người đưa tin 24g: giá vàng, giá dầu tiếp tục lao dốc

Giá vàng hôm nay ngày 8 tháng 2 năm 2020 | giá vang 9999 hom nay bao nhieu 1 chi - giá vàng hôm nay

Giá vàng hôm nay ngày 06/02/2020 - giá vàng 9999 tiếp tục giảm mạnh

Giá vàng hôm nay 25/11: sjc giảm nhẹ 50.000 đồng/lượng tại phiên đầu tuần

Cập nhật giá vàng hôm nay ngày 6/9/2019 || vàng giảm rất mạnh

Giá vàng hôm nay ngày 1/9/2019 || cập nhật giá vàng